Điểm chuẩn trường đại học mỏ địa chất

     

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm sàn 2020 và điểm chuẩn trúng tuyển.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường đại học mỏ địa chất

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021

Đã có điểm chuẩn chính thức năm 2020.

Điểm sàn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

Lưu ý:

+ Tiêu chí phụ với các thí sinh ở cuối danh sách là điểm môn Toán

+ Điểm xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên.

Xem thêm: Bài Văn Về Bảo Vệ Môi Trường Lớp 3 Về Bảo Vệ Môi Trường, Tập Làm Văn Lớp 3: Nói, Viết Về Bảo Vệ Môi Trường

Điểm sàn trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyểnĐiểm sàn 2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT)18
Địa tin học15
Kỹ thuật xây dựng15
Kỹ thuật tuyển khoáng15
Kỹ thuật mỏ15
Quản lý đất đai15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15
Địa kỹ thuật xây dựng17
kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17
Địa chất học15
Kỹ thuật địa chất15
Kỹ thuật môi trường15
Kỹ thuật điện16
Kỹ thuật cơ khí15
Kỹ thuật địa vật lý18
Công nghệ kỹ thuật hóa học17
Kỹ thuật dầu khí16
Công nghệ thông tin17
Tài chính – Ngân hàng16
Kế toán16
Quản trị kinh doanh16.5

Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

1. Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Trường Đại học Mỏ – Địa chất chính thức công bố mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ năm 2020 đợt 1.

Ngành xét tuyểnChỉ tiêu học bạĐiểm TT
Kỹ thuật hóa học (CTTT)1019.8
Địa tin học2021.2
Kỹ thuật xây dựng5018
Kỹ thuật tuyển khoáng5018
Kỹ thuật mỏ4018
Quản lý đất đai3018
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ3018.4
Địa kỹ thuật xây dựng1018
Địa chất học1018
Kỹ thuật địa chất2019
Kỹ thuật môi trường4018.2
Kỹ thuật điện2020.56
Kỹ thuật cơ khí2021.06
Kỹ thuật địa vật lý1021.7
Công nghệ kỹ thuật hóa học1019.6
Kỹ thuật dầu khí4018
Công nghệ thông tin1025.4
Tài chính – Ngân hàng4021.5
Kế toán4022.29
Quản trị kinh doanh4023.5

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật điểm chính thức.

Môn chính cho toàn bộ các ngành: Toán

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Tên ngành2019Điểm chuẩn 2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT)/25
Địa tin học/15
Kỹ thuật xây dựng1415
Kỹ thuật tuyển khoáng1415
Kỹ thuật mỏ1415
Quản lý đất đai1415
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ1415
Địa kỹ thuật xây dựng1417
Địa chất học1415
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17.519
Kỹ thuật địa chất1415
Kỹ thuật môi trường1415
Kỹ thuật điện1416
Kỹ thuật cơ khí1415
Kỹ thuật địa vật lý1518
Công nghệ kỹ thuật hóa học1517
Kỹ thuật dầu khí1516
Công nghệ thông tin1517
Tài chính – Ngân hàng1416
Kế toán1416
Quản trị kinh doanh1416.5

Tra cứu danh sách trúng tuyển tại: http://dkxt.humg.edu.vn/TraCuu