Điểm chuẩn đại học nông lâm hà nội

     

Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học nông lâm hà nội


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Xét Học Bạ Các Ngành

Học Ngành Nào Dễ Xin Việc Lương Cao ? Trường Cao Đẳng Nào Tốt


Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020

*

*

*

*

*

*

Điểm Chuẩn Hình Thức Xét Học Bạ

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA00, A01,B00, B0821,7
Quản trị kinh doanhA00, A01,D0125,9
Kế toánA00, A01, D0125,7
Công nghệ sinh họcA00, A02, B0026,6
Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0722
Bất động sảnA00, A02, A04, D0120,8
Công nghệ thông tinA00, A01, D0724,9
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D0723,9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A0, D0724,2
Công nghệ kỹ thuật ÔtôA00, A01, D0725,3
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0721,9
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0724,9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D0724,1
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0722,6
Công nghệ thực phẩmA00, 01, B00, D0826,2
Công nghệ chế biến thủy sảnA00, B00, D07, D0823
Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, D0119
Chăn nuôiA00, B00, D07, D0821,4
Nông họcA00, B00, D0822
Bảo vệ thực vậtA00, B00, D0823,3
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0820
Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D0121,1
Phát triển nông thônA00, A01, D0120
Lâm họcA00, B00, D01, D0819
Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, D01, D0819
Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0820
Thú yA00, B00, D07, D0827
Ngôn ngữ Anh (*)A01, D01, D14, D1525,4
Kinh tếA00, A01, D0124,5
Quản lý đất đaiA00, A01, A04, D0122,1
Hệ thống thông tinA00, A01, D0720
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00, A01, D0721
Lâm nghiệp đô thịA00, B00, D01, B0819
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0723,3
Tài nguyên và du lịch sinh tháiA00, B00, B08, D0120
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00, B00, B08, D0721,3
Chương Trình Tiên Tiến
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, B0823,5
Thú yA00, B00, B08, D0727
Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao
Quản trị kinh doanhA00, A01 D0124,2
Công nghệ sinh họcA01, B08, D0723,8
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D0722,3
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0720
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0823,8

Trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Phân Hiệu Gia Lai

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Quản trị kinh doanhA00, A01,D0118
Kế toánA00, A01, D0118
Bất động sảnA00, A02, A04, D0118
Công nghệ thông tinA00, A01, D0718
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0818
Nông họcA00, B00, D0818
Lâm họcA00, B00, D01, D0818
Thú yA00, B00, D07, D0818

Trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Phân Hiệu Ninh Thuận

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Quản trị kinh doanhA00, A01,D0118
Kế toánA00, A01, D0118
Nông họcA00, B00, D0818
Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0818
Thú yA00, B00, D07, D0818
CNKT Năng lượng tái tạoA00, A01, D0718
Tài nguyên và du lịch sinh tháiA00, B00, B08, D0118
Bất động sảnA00, A02, A04, D0118

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2019

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.HCM

Năm 2020, trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM tuyển sinh 4745 chỉ tiêu trên cả nước cho 59 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó hai ngành: Quản lí đất đai và Công nghệ thực phẩm tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 300 chỉ tiêu.

Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM tuyển sinh theo phương thức

- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do BỘ GD&ĐT qui định.

- Tổ chức thi liên thông đối với những thí sinh học hệ cao đẳng lên đại học hoặc văn bằng 2.

Xem thêm: Công Bố Điểm Chuẩn Vào Lớp 10 Năm 2020 Nghệ An Công Bố Điểm Chuẩn Vào Lớp 10

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A00, A01,B00, D08

17

Quản trị kinh doanh

A00, A01,D01

18.5

Kế toán

A00, A01, D01

18.25

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00

19.15

Bản đồ học

A00, A01, D07

18

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thông tin

A00, A01, D07

18.15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D07

17.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A0, D07

18

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

A00, A01, D07

19

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D07

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

18.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D07

17.5

Kỳ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thực phẩm

A00, 01, B00, D08

18.75

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, D08

17

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

16

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

17

Nông học

A00, B00, D08

18

Bảo vệ thực vật

A00, B00, D08

18

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

17

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01

16.5

Phát triển nông thôn

A00, A01, D01

16

Lâm học

A00, B00, D01, D08

16

Quản lý tài nguyên rừng

A00, B00, D01, D08

16

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

17

Thú y

A00, B00, D07, D08

19.6

Ngôn ngữ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

20

Kinh tế

A00, A01, D01

17.5

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

17

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

18

Thú y

A00, B00, D07, D08

19.6

Chương trình đào tạo chất lượng cao

---

Quản trị kinh doanh

A00, A01 D01

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khi

A00, A01, D07

17

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

18

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

---

Kinh doanh

A00, A01, D01

16.75

Thương mại

A00, A01, D01, D07

16.75

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00

16

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01

16

PHÂN HiệU GIA LAI

---

Kế toán

A00, A01, D01

15

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15

Nông học

A00, B00, D08

15

Lâm học

A00, B00, D01, D08

15

Thú y

A00, B00, D07, D08

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

15

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

15

PHÂN HIỆU NINH THUẬN

---

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

15

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

15

Nông học

A00, B00, D08

15

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15

Thú y

A00, B00, D07, D08

15

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

15

Ngôn ngừ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

15

Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3.

Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

-Những thí sinh trúng tuyển Đại Học Nông Lâm TP. HCM trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

-Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.